Xuất khẩu lao động điều dưỡng Từ vựng tiếng Nhật về bệnh trạng

Thảo luận trong 'Giới Thiệu Dịch Vụ' bắt đầu bởi Lethanhtrung, 12/5/18.

Lượt xem: 308

  1. Lethanhtrung

    Lethanhtrung New Member

    Tham gia:
    2/11/17
    Bài viết:
    27
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nơi ở:
    Tầng 7- 148 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - HN
    Để sớm hòa nhập với công việc và cuộc sống tại xứ sở hoa Anh đào khi đi xuất khẩu lao động điều dưỡng tại Nhật Bản, các bạn điều dưỡng, hộ lý cần phải trang bị hành trang kiến thức cần thiết cho riêng mình. Đặc biệt là trình độ tiếng Nhật. Bởi sang Nhật làm việc, giao tiếp chủ yếu bằng tiếng Nhật. Vì vậy, nếu bạn có năng lực tiếng Nhật tốt sẽ giúp bạn tiếp thu kiến thức nơi làm việc nhanh hơn. Đồng thời nâng cao được hiệu quả công việc.



    [​IMG]



    Chính vì vậy, khi đăng ký tham gia chương trình xuất khẩu lao động điều dưỡng tại JVNET đều yêu cầu các ứng viên sau khi trúng tuyển đơn hàng đều phải tham gia khóa đào tạo tiếng Nhật tại Trung tâm đào tạo tiếng Nhật JVNET. Trụ sở đặt tại Trung Hậu – Tiền Phong – Mê Linh – Vĩnh Phúc. Tại trung tâm, các bạn sẽ được đào tạo tiếng Nhật trong một môi trường mang đậm phong cách Nhật Bản. Đội ngũ giảng viên kết hợp người Nhật và người Việt cùng với phương pháp giảng dạy khoa học giúp các bạn tiếp thu kiến thức tiếng Nhật nhanh hơn. Ngoài được học tiếng Nhật, các bạn còn được bồi dưỡng thêm các kiến thức cần thiết về đất nước mặt trời mọc như văn hóa, phong tục tập quán, đất nước, con người Nhật Bản.



    Dưới đây, JVNET đã tổng hợp cho các bạn một số từ vựng tiếng Nhật thông dụng về bệnh trạng mà các bạn điều dưỡng viên Nhật Bản cần biết:

    1. 問診書(もんしんしょ): Giấy khám bệnh

    2. 診察(しんさつ) : Khám bệnh

    3. 病名(びょうめい): Tên bệnh

    4. 救急(きゅうきゅう): Cấp cứu

    5. 検査(けんさ): Kiểm tra

    6. 手術(しゅじゅつ): Phẫu thuật

    7. 治療(ちりょう): Trị liệu

    8. 退院(たいいん): Xuất viện

    10. 入院(にゅういん): Nhập viện

    11. 健康診断(けんこうしんだん): Khám sức khỏe tổng thể

    12 腰痛(ようつう): Đau lưng

    13. 不眠症(ふみんしょう) : Bệnh mất ngủ

    14. 微熱(びねつ) : Hơi sôt

    15. めまい : Hoa mắt chóng mặt

    16. 頭痛(ずつう) : Đau đầu

    17. 腹痛(ふくつう): Đau bụng

    18. 痺れる(しびれる): Tê (chân tay)

    19. 喘息(ぜんそく): Hen suyễn

    20. 吐き気(はきけ): Buồn nôn

    Để cập nhật thêm thông tin về chương trình xuất khẩu lao động điều dưỡng Nhật Bản. Vui lòng truy cập vào website chính thức của JVNET: Trang chủ - Công ty xuất khẩu lao động uy tín hàng đầu Việt Nam - JVNET
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này